Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
Comptroller of the Currency


noun
1. a United States federal official who regulates the national banks
Hypernyms:
official, functionary
2. the agency of the Treasury Department responsible for controlling the currency
Hypernyms:
agency, federal agency, government agency, bureau, office, authority
Part Holonyms:
Department of the Treasury, Treasury Department, Treasury, United States Treasury


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.